perla
danh từ giống cái
/ˈpɛr.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la perla · số nhiều: le perle
perla nghĩa là ngọc trai, trân châu.
Nghĩa của perla
Danh từ · giống cái
- Ngọc trai, trân châu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pearl; pill; mistake; a small size of type, standardized as 4 point
- Tính từ pearl
Câu hỏi thường gặp
perla nghĩa là gì?
perla (danh từ) nghĩa là ngọc trai, trân châu.
perla là giống đực hay giống cái?
perla là danh từ giống cái: la perla, số nhiều le perle.