TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

permesso

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/perˈmes.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il permesso · số nhiều: i permessi

permesso nghĩa là sự cho phép, giấy phép, bằng.

Cũng là một dạng biến đổi của permettere — Cho phép.

Nghĩa của permesso

Danh từ · giống đực

  1. Sự cho phép.
  2. Giấy phép, bằng.

Dạng từ của permesso

Giống cáipermessa
Giống cái số nhiềupermesse

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với permesso

Đồng nghĩa

Họ từ của permesso

Câu ví dụ với permesso

  • Io non ho bisogno del suo permesso. Tôi không cần sự cho phép của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1760955
  • Io non ho bisogno del vostro permesso. Tôi không cần sự cho phép của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1760956
  • Io non ho bisogno del tuo permesso. Tôi không cần sự cho phép của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1760960
  • Non ho bisogno del suo permesso. Tôi không cần sự cho phép của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1760952
  • Non ho bisogno del vostro permesso. Tôi không cần sự cho phép của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1760953
  • Non ho bisogno del tuo permesso. Tôi không cần sự cho phép của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1760958
  • Non mi era permesso lasciare la mia città. Tôi không được phép rời khỏi thành phố tôi đang ở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025085
  • A me non era permesso lasciare la mia città. Tôi không được phép rời khỏi thành phố tôi đang ở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025086

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ allowed, permitted
  • Thán từ said to ask for permission; may I?; may I come in?; knock knock; said as a request to pass; excuse me
  • Danh từ permission, permit, consent, leave, licence/license; clearance

Câu hỏi thường gặp

permesso nghĩa là gì?

permesso (danh từ) nghĩa là sự cho phép, giấy phép, bằng.

permesso là giống đực hay giống cái?

permesso là danh từ giống đực: il permesso, số nhiều i permessi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.