autorizzazione
/aw.to.rid.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'autorizzazione · số nhiều: le autorizzazioni
autorizzazione nghĩa là sự cho phép.
Nghĩa của autorizzazione
Danh từ · giống cái
- Sự cho phép.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autorizzazione
Đồng nghĩa
Họ từ của autorizzazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ authorization, permission; permit; clearance
Câu hỏi thường gặp
autorizzazione nghĩa là gì?
autorizzazione (danh từ) nghĩa là sự cho phép.
autorizzazione là giống đực hay giống cái?
autorizzazione là danh từ giống cái: l'autorizzazione, số nhiều le autorizzazioni.