TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

autorizzazione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/aw.to.rid.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'autorizzazione · số nhiều: le autorizzazioni

autorizzazione nghĩa là sự cho phép.

Nghĩa của autorizzazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự cho phép.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autorizzazione

Đồng nghĩa

Họ từ của autorizzazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ authorization, permission; permit; clearance

Câu hỏi thường gặp

autorizzazione nghĩa là gì?

autorizzazione (danh từ) nghĩa là sự cho phép.

autorizzazione là giống đực hay giống cái?

autorizzazione là danh từ giống cái: l'autorizzazione, số nhiều le autorizzazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.