consenso
/konˈsɛn.so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il consenso · số nhiều: i consensi
consenso nghĩa là sự đồng ý, đồng ý, hiệp định.
Nghĩa của consenso
Danh từ · giống đực
- Sự đồng ý.
- Đồng ý, hiệp định.
- Sự đồng lòng, sự đồng thuận, sự đồng tâm, sự nhất trí.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consenso
Đồng nghĩa
Họ từ của consenso
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ consent, assent, agreement, permission; approval, success
Câu hỏi thường gặp
consenso nghĩa là gì?
consenso (danh từ) nghĩa là sự đồng ý, đồng ý, hiệp định.
consenso là giống đực hay giống cái?
consenso là danh từ giống đực: il consenso, số nhiều i consensi.