TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

consenso

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/konˈsɛn.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il consenso · số nhiều: i consensi

consenso nghĩa là sự đồng ý, đồng ý, hiệp định.

Nghĩa của consenso

Danh từ · giống đực

  1. Sự đồng ý.
  2. Đồng ý, hiệp định.
  3. Sự đồng lòng, sự đồng thuận, sự đồng tâm, sự nhất trí.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consenso

Đồng nghĩa

Họ từ của consenso

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ consent, assent, agreement, permission; approval, success

Câu hỏi thường gặp

consenso nghĩa là gì?

consenso (danh từ) nghĩa là sự đồng ý, đồng ý, hiệp định.

consenso là giống đực hay giống cái?

consenso là danh từ giống đực: il consenso, số nhiều i consensi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.