successo
đi với mạo từ: il successo · số nhiều: i successi
successo nghĩa là sự thành công, thành công.
Cũng là một dạng biến đổi của succedere — Xảy ra, xảy đến.
Nghĩa của successo
Danh từ · giống đực
- Sự thành công, thành công.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với successo
Trái nghĩa
Câu ví dụ với successo
- È successo qualcosa al mio occhio destro. Mắt phải của tôi bị gì đó rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590548
- Molte persone invidiano il successo di Tom. Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838882
- Molta gente invidia il successo di Tom. Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838883
- Sapevo che qualcosa del genere sarebbe successo. Tôi biết là chuyện như thế này sẽ xảy ra mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4109559
- Cos'è successo? C'è acqua in tutto l'appartamento. Điều gì đã xảy ra ? Có nước ở trên căn hộ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8697375
- Cos'è successo? C'è dell'acqua in tutto l'appartamento. Điều gì đã xảy ra ? Có nước ở trên căn hộ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8697376
- Quello è successo tre giorni fa. Điều đó xảy ra vào ba ngày trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020650
- Spero che alla fine avremo successo. Tôi hi vọng cuối cùng chúng ta sẽ thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13667447
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ success; hit (record); bestseller (book)
Câu hỏi thường gặp
successo nghĩa là gì?
successo (danh từ) nghĩa là sự thành công, thành công.
successo là giống đực hay giống cái?
successo là danh từ giống đực: il successo, số nhiều i successi.