succo
đi với mạo từ: il succo · số nhiều: i succhi
succo nghĩa là nước ép, mấu chốt.
Nghĩa của succo
Danh từ · giống đực
- Nước ép.
- Nghĩa bóng Mấu chốt.
- Nước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với succo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của succo
Cụm từ, thành ngữ với succo
- succo gastrico — Dịch vị.
Câu ví dụ với succo
- A me piacerebbe del succo di frutta. Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477914
- Tom sta bevendo del succo di mela. Tom đang uống nước ép táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569857
- Io vorrei del succo di frutta. Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477912
- Mi piacerebbe del succo di frutta. Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477913
- Vorrei del succo di frutta. Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477911
- Bevi il tuo succo. Uống nước ép của bạn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10645753
- Gli diedero un bicchiere di succo d'arancia corretto con la vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11778117
- Gli hanno dato un bicchiere di succo d'arancia corretto con la vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11778116
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ juice (without pulp) except tomato juice; gist, pith, essence, point, substance
Câu hỏi thường gặp
succo nghĩa là gì?
succo (danh từ) nghĩa là nước ép, mấu chốt.
succo là giống đực hay giống cái?
succo là danh từ giống đực: il succo, số nhiều i succhi.