TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

succo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsuk.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il succo · số nhiều: i succhi

succo nghĩa là nước ép, mấu chốt.

Nghĩa của succo

Danh từ · giống đực

  1. Nước ép.
  2. Nghĩa bóng Mấu chốt.
  3. Nước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với succo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của succo

Cụm từ, thành ngữ với succo

Câu ví dụ với succo

  • A me piacerebbe del succo di frutta. Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477914
  • Tom sta bevendo del succo di mela. Tom đang uống nước ép táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569857
  • Io vorrei del succo di frutta. Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477912
  • Mi piacerebbe del succo di frutta. Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477913
  • Vorrei del succo di frutta. Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477911
  • Bevi il tuo succo. Uống nước ép của bạn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10645753
  • Gli diedero un bicchiere di succo d'arancia corretto con la vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11778117
  • Gli hanno dato un bicchiere di succo d'arancia corretto con la vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11778116

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ juice (without pulp) except tomato juice; gist, pith, essence, point, substance

Câu hỏi thường gặp

succo nghĩa là gì?

succo (danh từ) nghĩa là nước ép, mấu chốt.

succo là giống đực hay giống cái?

succo là danh từ giống đực: il succo, số nhiều i succhi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.