TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

succhiare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sukˈkja.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của succhiare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suck; to absorb (of plants); to suck off, to perform fellatio

Chia động từ succhiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: succhiatoDanh động từ: succhiando

Hiện tại presente

  • io succhio
  • tu succhi
  • lui/lei succhia
  • noi succhiamo
  • voi succhiate
  • loro succhiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho succhiato
  • tu hai succhiato
  • lui/lei ha succhiato
  • noi abbiamo succhiato
  • voi avete succhiato
  • loro hanno succhiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io succhiavo
  • tu succhiavi
  • lui/lei succhiava
  • noi succhiavamo
  • voi succhiavate
  • loro succhiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io succhiai
  • tu succhiasti
  • lui/lei succhiò
  • noi succhiammo
  • voi succhiaste
  • loro succhiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io succhierò
  • tu succhierai
  • lui/lei succhierà
  • noi succhieremo
  • voi succhierete
  • loro succhieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io succhierei
  • tu succhieresti
  • lui/lei succhierebbe
  • noi succhieremmo
  • voi succhiereste
  • loro succhierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io succhi
  • che tu succhi
  • che lui/lei succhi
  • che noi succhiamo
  • che voi succhiate
  • che loro succhino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io succhiassi
  • che tu succhiassi
  • che lui/lei succhiasse
  • che noi succhiassimo
  • che voi succhiaste
  • che loro succhiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • succhia! (tu)
  • succhi! (lei)
  • succhiamo! (noi)
  • succhiate! (voi)
  • succhino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với succhiare

  • Le zanzare pungono e succhiano il sangue. Muỗi cắn và hút máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13393686

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ succhiare ở thì hiện tại thế nào?

io succhio, tu succhi, lui/lei succhia, noi succhiamo, voi succhiate, loro succhiano. Phân từ quá khứ: succhiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.