TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nucleo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈnu.kle.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nucleo · số nhiều: i nuclei

nucleo nghĩa là hạt nhân, nhân tế bào, nhân.

Nghĩa của nucleo

Danh từ · giống đực

  1. Hạt nhân.
  2. Nhân tế bào, nhân.
  3. Lõi, tâm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nucleus; core; unit, group, squad
  • Tiền tố nucleo- (pertaining to the cell nucleus or to nucleic acid)

Câu hỏi thường gặp

nucleo nghĩa là gì?

nucleo (danh từ) nghĩa là hạt nhân, nhân tế bào, nhân.

nucleo là giống đực hay giống cái?

nucleo là danh từ giống đực: il nucleo, số nhiều i nuclei.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.