TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nucleare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/nu.kleˈa.re/ giọng máy của trình duyệt

nucleare nghĩa là hạt nhân, hạt.

Nghĩa của nucleare

Tính từ

  1. Hạt nhân.
  2. Hạt.

Dạng từ của nucleare

Số nhiềunucleari

Cụm từ, thành ngữ với nucleare

Câu ví dụ với nucleare

  • L'energia nucleare è utilizzata per produrre elettricità. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379327

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ nuclear
  • Danh từ nuclear power; nuclear industry

Câu hỏi thường gặp

nucleare nghĩa là gì?

nucleare (tính từ) nghĩa là hạt nhân, hạt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.