nuca
danh từ giống cái
/ˈnu.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la nuca · số nhiều: le nuche
nuca nghĩa là gáy, ót.
Nghĩa của nuca
Danh từ · giống cái
- Gáy, ót.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nape, back of the neck
Câu hỏi thường gặp
nuca nghĩa là gì?
nuca (danh từ) nghĩa là gáy, ót.
nuca là giống đực hay giống cái?
nuca là danh từ giống cái: la nuca, số nhiều le nuche.