nube
đi với mạo từ: la nube · số nhiều: le nubi
nube nghĩa là mây, mây mưa.
Nghĩa của nube
Danh từ · giống cái
- Mây.
- Mây mưa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nube
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với nube
- Le nubi minacciose si stavano avvicinando, così siamo entrati. Mây đen kéo tới gần, nên chúng tôi đi vào trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1501957
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cloud; haze
Câu hỏi thường gặp
nube nghĩa là gì?
nube (danh từ) nghĩa là mây, mây mưa.
nube là giống đực hay giống cái?
nube là danh từ giống cái: la nube, số nhiều le nubi.