TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nube

danh từ giống cái
/ˈnu.be/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la nube · số nhiều: le nubi

nube nghĩa là mây, mây mưa.

Nghĩa của nube

Danh từ · giống cái

  1. Mây.
  2. Mây mưa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nube

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với nube

  • Le nubi minacciose si stavano avvicinando, così siamo entrati. Mây đen kéo tới gần, nên chúng tôi đi vào trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1501957

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cloud; haze

Câu hỏi thường gặp

nube nghĩa là gì?

nube (danh từ) nghĩa là mây, mây mưa.

nube là giống đực hay giống cái?

nube là danh từ giống cái: la nube, số nhiều le nubi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.