nuvola
/ˈnu.vo.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la nuvola · số nhiều: le nuvole
nuvola nghĩa là mây, mây mưa.
Nghĩa của nuvola
Danh từ · giống cái
- Mây.
- Mây mưa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nuvola
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với nuvola
- nuvola digitale — Điện toán đám mây.
- nuvola informatica — Điện toán đám mây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cloud
Câu hỏi thường gặp
nuvola nghĩa là gì?
nuvola (danh từ) nghĩa là mây, mây mưa.
nuvola là giống đực hay giống cái?
nuvola là danh từ giống cái: la nuvola, số nhiều le nuvole.