TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nuvola

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnu.vo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la nuvola · số nhiều: le nuvole

nuvola nghĩa là mây, mây mưa.

Nghĩa của nuvola

Danh từ · giống cái

  1. Mây.
  2. Mây mưa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nuvola

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với nuvola

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cloud

Câu hỏi thường gặp

nuvola nghĩa là gì?

nuvola (danh từ) nghĩa là mây, mây mưa.

nuvola là giống đực hay giống cái?

nuvola là danh từ giống cái: la nuvola, số nhiều le nuvole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.