TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nozze

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɔt.t͡se/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la nozze

nozze nghĩa là đám cưới.

Nghĩa của nozze

Danh từ · giống cái

  1. Đám cưới.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nozze

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với nozze

  • Le loro nozze saranno celebrate domani. Mai họ sẽ cưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697908

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wedding

Câu hỏi thường gặp

nozze nghĩa là gì?

nozze (danh từ) nghĩa là đám cưới.

nozze là giống đực hay giống cái?

nozze là danh từ giống cái: la nozze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.