nozze
đi với mạo từ: la nozze
nozze nghĩa là đám cưới.
Nghĩa của nozze
Danh từ · giống cái
- Đám cưới.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nozze
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với nozze
- Le loro nozze saranno celebrate domani. Mai họ sẽ cưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697908
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wedding
Câu hỏi thường gặp
nozze nghĩa là gì?
nozze (danh từ) nghĩa là đám cưới.
nozze là giống đực hay giống cái?
nozze là danh từ giống cái: la nozze.