matrimonio
đi với mạo từ: il matrimonio · số nhiều: i matrimoni
matrimonio nghĩa là hôn nhân, sự cưới xin, đám cưới.
Nghĩa của matrimonio
Danh từ · giống đực
- Hôn nhân, sự cưới xin, sự kết hôn, lể cưới.
- Đám cưới.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matrimonio
Đồng nghĩa
Họ từ của matrimonio
Cụm từ, thành ngữ với matrimonio
- matrimonio combinato — Hôn nhân sắp đặt.
Câu ví dụ với matrimonio
- Il loro matrimonio si celebrerà domani. Mai họ sẽ cưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697906
- Il matrimonio è un passo importante. Hôn nhân là một bước quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841829
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marriage; wedding (ceremony)
Câu hỏi thường gặp
matrimonio nghĩa là gì?
matrimonio (danh từ) nghĩa là hôn nhân, sự cưới xin, đám cưới.
matrimonio là giống đực hay giống cái?
matrimonio là danh từ giống đực: il matrimonio, số nhiều i matrimoni.