TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

matrimonio

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ma.triˈmɔ.njo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il matrimonio · số nhiều: i matrimoni

matrimonio nghĩa là hôn nhân, sự cưới xin, đám cưới.

Nghĩa của matrimonio

Danh từ · giống đực

  1. Hôn nhân, sự cưới xin, sự kết hôn, lể cưới.
  2. Đám cưới.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matrimonio

Đồng nghĩa

Họ từ của matrimonio

Cụm từ, thành ngữ với matrimonio

Câu ví dụ với matrimonio

  • Il loro matrimonio si celebrerà domani. Mai họ sẽ cưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697906
  • Il matrimonio è un passo importante. Hôn nhân là một bước quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841829

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ marriage; wedding (ceremony)

Câu hỏi thường gặp

matrimonio nghĩa là gì?

matrimonio (danh từ) nghĩa là hôn nhân, sự cưới xin, đám cưới.

matrimonio là giống đực hay giống cái?

matrimonio là danh từ giống đực: il matrimonio, số nhiều i matrimoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.