TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

matrice

danh từ giống cái
/maˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la matrice · số nhiều: le matrici

matrice nghĩa là ma trận.

Nghĩa của matrice

Danh từ · giống cái

  1. Ma trận.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matrice

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ matrix (in all senses); stencil; origin; background; stub (of a cheque/check etc.)

Câu hỏi thường gặp

matrice nghĩa là gì?

matrice (danh từ) nghĩa là ma trận.

matrice là giống đực hay giống cái?

matrice là danh từ giống cái: la matrice, số nhiều le matrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.