matita
đi với mạo từ: la matita · số nhiều: le matite
matita nghĩa là bút chì, viết chì.
Nghĩa của matita
Danh từ · giống cái
- Bút chì, viết chì.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matita
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với matita
- Posso prendere in prestito la tua matita? Cho mình mượn bút chì được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5285105
- Posso prendere in prestito la sua matita? Cho mình mượn bút chì được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5285106
- Posso prendere in prestito la vostra matita? Cho mình mượn bút chì được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5285108
- Tom ha passato la matita a Mary. Tom đưa cái bút chì đó cho Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7186574
- Mary ha fatto cadere la sua matita. Mary làm rơi bút chì của cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11548673
- Fai la punta alla tua matita. Gọt bút chì đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #893887
- Potrei prendere in prestito una matita? Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438630
- Tom passò la matita a Mary. Tom đưa cái bút chì đó cho Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7186575
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pencil
Câu hỏi thường gặp
matita nghĩa là gì?
matita (danh từ) nghĩa là bút chì, viết chì.
matita là giống đực hay giống cái?
matita là danh từ giống cái: la matita, số nhiều le matite.