TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

materiale

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ma.teˈrja.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il materiale · số nhiều: i materiali

materiale nghĩa là vật chất.

Nghĩa của materiale

Danh từ · giống đực

  1. Vật chất.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với materiale

Đồng nghĩa

Họ từ của materiale

Câu ví dụ với materiale

  • Noi abbiamo già visto questo materiale. Chúng tôi đã thấy vật liệu này rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3420418
  • Abbiamo già visto questo materiale. Chúng tôi đã thấy vật liệu này rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3420417

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ material; physical, bodily; rough, uncouth
  • Danh từ material, stuff; materials, equipment; rough person

Câu hỏi thường gặp

materiale nghĩa là gì?

materiale (danh từ) nghĩa là vật chất.

materiale là giống đực hay giống cái?

materiale là danh từ giống đực: il materiale, số nhiều i materiali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.