materiale
đi với mạo từ: il materiale · số nhiều: i materiali
materiale nghĩa là vật chất.
Nghĩa của materiale
Danh từ · giống đực
- Vật chất.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với materiale
Đồng nghĩa
Họ từ của materiale
Câu ví dụ với materiale
- Noi abbiamo già visto questo materiale. Chúng tôi đã thấy vật liệu này rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3420418
- Abbiamo già visto questo materiale. Chúng tôi đã thấy vật liệu này rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3420417
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ material; physical, bodily; rough, uncouth
- Danh từ material, stuff; materials, equipment; rough person
Câu hỏi thường gặp
materiale nghĩa là gì?
materiale (danh từ) nghĩa là vật chất.
materiale là giống đực hay giống cái?
materiale là danh từ giống đực: il materiale, số nhiều i materiali.