TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

materia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/maˈtɛ.rja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la materia · số nhiều: le materie

materia nghĩa là vật chất, môn học.

Nghĩa của materia

Danh từ · giống cái

  1. Vật chất.
  2. Môn học.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với materia

Trái nghĩa

Họ từ của materia

Cụm từ, thành ngữ với materia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ matter, substance, material, stuff; subject-matter, matter, subject, topic

Câu hỏi thường gặp

materia nghĩa là gì?

materia (danh từ) nghĩa là vật chất, môn học.

materia là giống đực hay giống cái?

materia là danh từ giống cái: la materia, số nhiều le materie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.