TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

antimateria

danh từ giống cái
/an.ti.maˈtɛ.rja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'antimateria · số nhiều: le antimaterie

antimateria nghĩa là phản vật chất.

Nghĩa của antimateria

Danh từ · giống cái

  1. Phản vật chất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ antimatter

Câu hỏi thường gặp

antimateria nghĩa là gì?

antimateria (danh từ) nghĩa là phản vật chất.

antimateria là giống đực hay giống cái?

antimateria là danh từ giống cái: l'antimateria, số nhiều le antimaterie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.