antropologia
đi với mạo từ: l'antropologia · số nhiều: le antropologie
antropologia nghĩa là nhân loại học.
Nghĩa của antropologia
Danh từ · giống cái
- Nhân loại học.
Câu ví dụ với antropologia
- Questo libro parla di antropologia. Sách này nói về nhân chủng học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621522
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anthropology
Câu hỏi thường gặp
antropologia nghĩa là gì?
antropologia (danh từ) nghĩa là nhân loại học.
antropologia là giống đực hay giống cái?
antropologia là danh từ giống cái: l'antropologia, số nhiều le antropologie.