TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

antropologia

danh từ giống cái
/an.tro.po.loˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'antropologia · số nhiều: le antropologie

antropologia nghĩa là nhân loại học.

Nghĩa của antropologia

Danh từ · giống cái

  1. Nhân loại học.

Câu ví dụ với antropologia

  • Questo libro parla di antropologia. Sách này nói về nhân chủng học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621522

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anthropology

Câu hỏi thường gặp

antropologia nghĩa là gì?

antropologia (danh từ) nghĩa là nhân loại học.

antropologia là giống đực hay giống cái?

antropologia là danh từ giống cái: l'antropologia, số nhiều le antropologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.