TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lapis

danh từ giống đực
/ˈla.pis/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lapis

lapis nghĩa là bút chì, viết chì.

Nghĩa của lapis

Danh từ · giống đực

  1. Bút chì, viết chì.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lapis

Đồng nghĩa

Họ từ của lapis

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pencil; sanguine (red chalk)

Câu hỏi thường gặp

lapis nghĩa là gì?

lapis (danh từ) nghĩa là bút chì, viết chì.

lapis là giống đực hay giống cái?

lapis là danh từ giống đực: il lapis.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.