TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

matrimonio combinato

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il matrimonio combinato · số nhiều: i matrimoni combinati

matrimonio combinato nghĩa là hôn nhân sắp đặt.

Nghĩa của matrimonio combinato

Danh từ · giống đực

  1. Hôn nhân sắp đặt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arranged marriage

Câu hỏi thường gặp

matrimonio combinato nghĩa là gì?

matrimonio combinato (danh từ) nghĩa là hôn nhân sắp đặt.

matrimonio combinato là giống đực hay giống cái?

matrimonio combinato là danh từ giống đực: il matrimonio combinato, số nhiều i matrimoni combinati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.