matrimonio combinato
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il matrimonio combinato · số nhiều: i matrimoni combinati
matrimonio combinato nghĩa là hôn nhân sắp đặt.
Nghĩa của matrimonio combinato
Danh từ · giống đực
- Hôn nhân sắp đặt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arranged marriage
Câu hỏi thường gặp
matrimonio combinato nghĩa là gì?
matrimonio combinato (danh từ) nghĩa là hôn nhân sắp đặt.
matrimonio combinato là giống đực hay giống cái?
matrimonio combinato là danh từ giống đực: il matrimonio combinato, số nhiều i matrimoni combinati.