TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sposare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/spoˈza.re/ giọng máy của trình duyệt

sposare nghĩa là cưới, lấy vợ, gả.

Nghĩa của sposare

Động từ

  1. Cưới, lấy vợ, lấy chồng, kết hôn, lập gia đình.
  2. Gả.

Chia động từ sposare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sposatoDanh động từ: sposando

Hiện tại presente

  • io sposo
  • tu sposi
  • lui/lei sposa
  • noi sposiamo
  • voi sposate
  • loro sposano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sposato
  • tu hai sposato
  • lui/lei ha sposato
  • noi abbiamo sposato
  • voi avete sposato
  • loro hanno sposato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sposavo
  • tu sposavi
  • lui/lei sposava
  • noi sposavamo
  • voi sposavate
  • loro sposavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sposai
  • tu sposasti
  • lui/lei sposò
  • noi sposammo
  • voi sposaste
  • loro sposarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sposerò
  • tu sposerai
  • lui/lei sposerà
  • noi sposeremo
  • voi sposerete
  • loro sposeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sposerei
  • tu sposeresti
  • lui/lei sposerebbe
  • noi sposeremmo
  • voi sposereste
  • loro sposerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sposi
  • che tu sposi
  • che lui/lei sposi
  • che noi sposiamo
  • che voi sposiate
  • che loro sposino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sposassi
  • che tu sposassi
  • che lui/lei sposasse
  • che noi sposassimo
  • che voi sposaste
  • che loro sposassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sposa! (tu)
  • sposi! (lei)
  • sposiamo! (noi)
  • sposate! (voi)
  • sposino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của sposare

Câu ví dụ với sposare

  • Mary sognava di sposare Tom. Mary từng mơ thấy việc kết hôn với Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6816445
  • Io sono sposato e ho due bambini. Tôi đã cưới và có 2 đứa con (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1892207
  • Tom e Mary si sposarono in segreto. Tom và Mary bí mật kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6863730
  • Tom si è sposato con una vedova. Tom kết hôn với một góa phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7545230
  • Sono sposato e ho due bambini. Tôi đã cưới và có 2 đứa con (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1892206
  • Mi sono sposato otto anni fa. Tôi đã kết hôn tám năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412726
  • Tom è sposato e ha pure un figlio. Tom đã kết hôn, thậm chí đã có một đứa con trai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828761
  • Tom è sposato e ha persino un figlio. Tom đã kết hôn, thậm chí đã có một đứa con trai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828762

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cause (someone) to get married, to give a spouse to, to marry (someone to someone else); to embrace, to espouse, to join

Câu hỏi thường gặp

sposare nghĩa là gì?

sposare (động từ) nghĩa là cưới, lấy vợ, gả.

Chia động từ sposare ở thì hiện tại thế nào?

io sposo, tu sposi, lui/lei sposa, noi sposiamo, voi sposate, loro sposano. Phân từ quá khứ: sposato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.