TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sposa

danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈspɔ.za/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sposa · số nhiều: le spose

sposa nghĩa là cô dâu, vợ.

Cũng là một dạng biến đổi của sposare — Cưới, lấy vợ, lấy chồng, kết hôn, lập gia đình.

Nghĩa của sposa

Danh từ · giống cái

  1. Cô dâu.
  2. Vợ.

Câu ví dụ với sposa

  • Masaru si sposa oggi. Masaru cưới hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11605552

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bride, wife (when in reference to the wedding day or the period of time immediately after the wedding)

Câu hỏi thường gặp

sposa nghĩa là gì?

sposa (danh từ) nghĩa là cô dâu, vợ.

sposa là giống đực hay giống cái?

sposa là danh từ giống cái: la sposa, số nhiều le spose.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.