sportivo
/sporˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo sportivo · số nhiều: gli sportivi
sportivo nghĩa là nhà thể thao, vận động viên.
Nghĩa của sportivo
Danh từ · giống đực
- Nhà thể thao, vận động viên.
Dạng từ của sportivo
| Giống cái | sportiva |
| Giống cái số nhiều | sportive |
| So sánh nhất | sportivissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sportivo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sports; sporting; athletic, sportive, sport-loving, active; sports; casual; sportsmanlike, sporting, fair (generous)
- Danh từ sportsman, athlete
Câu hỏi thường gặp
sportivo nghĩa là gì?
sportivo (danh từ) nghĩa là nhà thể thao, vận động viên.
sportivo là giống đực hay giống cái?
sportivo là danh từ giống đực: lo sportivo, số nhiều gli sportivi.