TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sportivo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sporˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sportivo · số nhiều: gli sportivi

sportivo nghĩa là nhà thể thao, vận động viên.

Nghĩa của sportivo

Danh từ · giống đực

  1. Nhà thể thao, vận động viên.

Dạng từ của sportivo

Giống cáisportiva
Giống cái số nhiềusportive
So sánh nhấtsportivissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sportivo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sports; sporting; athletic, sportive, sport-loving, active; sports; casual; sportsmanlike, sporting, fair (generous)
  • Danh từ sportsman, athlete

Câu hỏi thường gặp

sportivo nghĩa là gì?

sportivo (danh từ) nghĩa là nhà thể thao, vận động viên.

sportivo là giống đực hay giống cái?

sportivo là danh từ giống đực: lo sportivo, số nhiều gli sportivi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.