TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sportello

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sporˈtɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sportello · số nhiều: gli sportelli

sportello nghĩa là cửa.

Nghĩa của sportello

Danh từ · giống đực

  1. Cửa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sportello

Đồng nghĩa

Họ từ của sportello

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ door, wicket, panel; counter, desk, window, front desk; branch, subsidiary

Câu hỏi thường gặp

sportello nghĩa là gì?

sportello (danh từ) nghĩa là cửa.

sportello là giống đực hay giống cái?

sportello là danh từ giống đực: lo sportello, số nhiều gli sportelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.