TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sport

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈspɔrt/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sport

sport nghĩa là trò tiêu khiển.

Nghĩa của sport

Danh từ · giống đực

  1. Thể thao.
  2. Trò tiêu khiển.
    • fare qualcosa per sportlàm cái gì nào đó để vui

Họ từ của sport

Cụm từ, thành ngữ với sport

Câu ví dụ với sport

  • Secondo me il calcio è un grande sport. Theo ý tôi, đá banh là môn thể thao tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #945451
  • Quando si tratta di sport, John è molto bravo. Nói đến thể thao thì John rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1741295
  • Ti piace fare sport? Bạn có thích chơi thể thao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1269705
  • Tu ami lo sport? Bạn có thích thể thao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13297553
  • Lei ama lo sport? Bạn có thích thể thao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13297555
  • Voi amate lo sport? Bạn có thích thể thao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13297557
  • Ami lo sport? Bạn có thích thể thao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13297552
  • Ama lo sport? Bạn có thích thể thao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13297554

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sport (activity that uses physical skills, often competitive); hobby, pastime

Câu hỏi thường gặp

sport nghĩa là gì?

sport (danh từ) nghĩa là trò tiêu khiển.

sport là giống đực hay giống cái?

sport là danh từ giống đực: lo sport.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.