TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sporco

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈspɔr.ko/ giọng máy của trình duyệt

sporco nghĩa là bẩn, bẩn thỉu, dơ, tục tĩu.

Nghĩa của sporco

Tính từ

  1. Bẩn, bẩn thỉu, dơ.
  2. Tục tĩu, bậy, bậy bạ.
  3. Xấu, xấu xa.
  4. Bất hợp pháp, không hợp pháp, trái luật.

Danh từ · giống đực

  1. Rác rưởi, rác bẩn.

Dạng từ của sporco

Giống cái số ítsporca
Giống đực số nhiềusporchi
Giống cái số nhiềusporche
So sánh nhấtsporchissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sporco

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sporco

Cụm từ, thành ngữ với sporco

Câu ví dụ với sporco

  • Il ragazzo sporco si rivelò essere un principe travestito. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12757829
  • Il ragazzo sporco si è rivelato essere un principe travestito. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12757828
  • Tom è sporco. Tom bẩn thỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2190542
  • Ora la mia maglietta è tutta sporca. Áo của tôi bẩn hết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483276
  • Tom gettò i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241050
  • Tom lanciò i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241051
  • Tom ha lanciato i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241052
  • Tom ha gettato i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241053

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dirty, filthy, unclean, soiled; dirty, foul, shady, coarse, obscene
  • Danh từ dirt, filth, much

Câu hỏi thường gặp

sporco nghĩa là gì?

sporco (tính từ, danh từ) nghĩa là bẩn, bẩn thỉu, dơ, tục tĩu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.