sporco
sporco nghĩa là bẩn, bẩn thỉu, dơ, tục tĩu.
Nghĩa của sporco
Tính từ
- Bẩn, bẩn thỉu, dơ.
- Tục tĩu, bậy, bậy bạ.
- Xấu, xấu xa.
- Bất hợp pháp, không hợp pháp, trái luật.
Danh từ · giống đực
- Rác rưởi, rác bẩn.
Dạng từ của sporco
| Giống cái số ít | sporca |
| Giống đực số nhiều | sporchi |
| Giống cái số nhiều | sporche |
| So sánh nhất | sporchissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sporco
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sporco
Cụm từ, thành ngữ với sporco
- giocare sporco — Chơi xấu, chơi bẩn.
Câu ví dụ với sporco
- Il ragazzo sporco si rivelò essere un principe travestito. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12757829
- Il ragazzo sporco si è rivelato essere un principe travestito. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12757828
- Tom è sporco. Tom bẩn thỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2190542
- Ora la mia maglietta è tutta sporca. Áo của tôi bẩn hết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483276
- Tom gettò i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241050
- Tom lanciò i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241051
- Tom ha lanciato i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241052
- Tom ha gettato i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241053
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dirty, filthy, unclean, soiled; dirty, foul, shady, coarse, obscene
- Danh từ dirt, filth, much
Câu hỏi thường gặp
sporco nghĩa là gì?
sporco (tính từ, danh từ) nghĩa là bẩn, bẩn thỉu, dơ, tục tĩu.