sudicio
/ˈsu.di.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
sudicio nghĩa là bẩn, bẩn thỉu, dơ.
Nghĩa của sudicio
Tính từ
- Bẩn, bẩn thỉu, dơ.
Dạng từ của sudicio
| Giống cái số ít | sudicia |
| Giống đực số nhiều | sudici |
| Giống cái số nhiều | sudice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sudicio
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với sudicio
- Tom è sudicio. Tom bẩn thỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5985784
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dirty, filthy
- Danh từ dirt, filth, muck
Câu hỏi thường gặp
sudicio nghĩa là gì?
sudicio (tính từ) nghĩa là bẩn, bẩn thỉu, dơ.