TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sudicio

/ˈsu.di.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

sudicio nghĩa là bẩn, bẩn thỉu, dơ.

Nghĩa của sudicio

Tính từ

  1. Bẩn, bẩn thỉu, dơ.

Dạng từ của sudicio

Giống cái số ítsudicia
Giống đực số nhiềusudici
Giống cái số nhiềusudice

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sudicio

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với sudicio

  • Tom è sudicio. Tom bẩn thỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5985784

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dirty, filthy
  • Danh từ dirt, filth, muck

Câu hỏi thường gặp

sudicio nghĩa là gì?

sudicio (tính từ) nghĩa là bẩn, bẩn thỉu, dơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.