TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sudare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/suˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

sudare nghĩa là chảy mồ hôi, ra mồ hôi.

Nghĩa của sudare

Động từ

  1. Chảy mồ hôi, ra mồ hôi, đổ mồ hôi, mướt, toát mồ hôi.

Chia động từ sudare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sudatoDanh động từ: sudando

Hiện tại presente

  • io sudo
  • tu sudi
  • lui/lei suda
  • noi sudiamo
  • voi sudate
  • loro sudano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sudato
  • tu hai sudato
  • lui/lei ha sudato
  • noi abbiamo sudato
  • voi avete sudato
  • loro hanno sudato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sudavo
  • tu sudavi
  • lui/lei sudava
  • noi sudavamo
  • voi sudavate
  • loro sudavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sudai
  • tu sudasti
  • lui/lei sudò
  • noi sudammo
  • voi sudaste
  • loro sudarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io suderò
  • tu suderai
  • lui/lei suderà
  • noi suderemo
  • voi suderete
  • loro suderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io suderei
  • tu suderesti
  • lui/lei suderebbe
  • noi suderemmo
  • voi sudereste
  • loro suderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sudi
  • che tu sudi
  • che lui/lei sudi
  • che noi sudiamo
  • che voi sudiate
  • che loro sudino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sudassi
  • che tu sudassi
  • che lui/lei sudasse
  • che noi sudassimo
  • che voi sudaste
  • che loro sudassero

Mệnh lệnh imperativo

  • suda! (tu)
  • sudi! (lei)
  • sudiamo! (noi)
  • sudate! (voi)
  • sudino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của sudare

Câu ví dụ với sudare

  • Tom stava sudando. Tom đang đổ mồ hôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3794882
  • Ha sudato. Cô ấy toát mồ hôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8516621

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sweat, perspire; to toil, work hard; to emit sweat; to drench in sweat (of clothes worn)

Câu hỏi thường gặp

sudare nghĩa là gì?

sudare (động từ) nghĩa là chảy mồ hôi, ra mồ hôi.

Chia động từ sudare ở thì hiện tại thế nào?

io sudo, tu sudi, lui/lei suda, noi sudiamo, voi sudate, loro sudano. Phân từ quá khứ: sudato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.