sudario
danh từ giống đực
/suˈda.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sudario · số nhiều: i sudari
sudario nghĩa là vải liệm.
Nghĩa của sudario
Danh từ · giống đực
- Vải liệm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shroud
Câu hỏi thường gặp
sudario nghĩa là gì?
sudario (danh từ) nghĩa là vải liệm.
sudario là giống đực hay giống cái?
sudario là danh từ giống đực: il sudario, số nhiều i sudari.