TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sudario

danh từ giống đực
/suˈda.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sudario · số nhiều: i sudari

sudario nghĩa là vải liệm.

Nghĩa của sudario

Danh từ · giống đực

  1. Vải liệm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shroud

Câu hỏi thường gặp

sudario nghĩa là gì?

sudario (danh từ) nghĩa là vải liệm.

sudario là giống đực hay giống cái?

sudario là danh từ giống đực: il sudario, số nhiều i sudari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.