TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sud

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsud/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sud

sud nghĩa là phía nam, hướng nam, nam.

Nghĩa của sud

Danh từ · giống đực

  1. Phía nam, hướng nam, nam.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sud

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với sud

Câu ví dụ với sud

  • Gli uccelli volano a sud in inverno. Chim bay về phía nam vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2178231
  • Gli uccelli volano a sud d'inverno. Chim bay về phía nam vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2178232
  • In autunno gli uccelli migratori volano a sud. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2389473

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ south

Câu hỏi thường gặp

sud nghĩa là gì?

sud (danh từ) nghĩa là phía nam, hướng nam, nam.

sud là giống đực hay giống cái?

sud là danh từ giống đực: il sud.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.