meridione
danh từ giống đực
/me.riˈdjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il meridione · số nhiều: i meridioni
meridione nghĩa là phía nam, hướng nam.
Nghĩa của meridione
Danh từ · giống đực
- Phía nam, hướng nam, nam.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meridione
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của meridione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ south; South (southern region)
Câu hỏi thường gặp
meridione nghĩa là gì?
meridione (danh từ) nghĩa là phía nam, hướng nam.
meridione là giống đực hay giống cái?
meridione là danh từ giống đực: il meridione, số nhiều i meridioni.