TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

meridione

danh từ giống đực
/me.riˈdjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il meridione · số nhiều: i meridioni

meridione nghĩa là phía nam, hướng nam.

Nghĩa của meridione

Danh từ · giống đực

  1. Phía nam, hướng nam, nam.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meridione

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của meridione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ south; South (southern region)

Câu hỏi thường gặp

meridione nghĩa là gì?

meridione (danh từ) nghĩa là phía nam, hướng nam.

meridione là giống đực hay giống cái?

meridione là danh từ giống đực: il meridione, số nhiều i meridioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.