meridionale
Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/me.ri.djoˈna.le/ giọng máy của trình duyệt
meridionale nghĩa là nam.
Nghĩa của meridionale
Tính từ
- Nam.
Dạng từ của meridionale
| Số nhiều | meridionali |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meridionale
Trái nghĩa
Họ từ của meridionale
Cụm từ, thành ngữ với meridionale
- America meridionale — Nam mỹ.
- Asia meridionale — Nam á.
- Europa meridionale — Nam âu.
Câu ví dụ với meridionale
- L'Italia è nell'Europa meridionale. Nước Ý nằm ở phía nam châu âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11165717
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ south; southern, meridional, southerly
- Danh từ southerner; South Italian
Câu hỏi thường gặp
meridionale nghĩa là gì?
meridionale (tính từ) nghĩa là nam.