TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

meridionale

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/me.ri.djoˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

meridionale nghĩa là nam.

Nghĩa của meridionale

Tính từ

  1. Nam.

Dạng từ của meridionale

Số nhiềumeridionali

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meridionale

Trái nghĩa

Họ từ của meridionale

Cụm từ, thành ngữ với meridionale

Câu ví dụ với meridionale

  • L'Italia è nell'Europa meridionale. Nước Ý nằm ở phía nam châu âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11165717

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ south; southern, meridional, southerly
  • Danh từ southerner; South Italian

Câu hỏi thường gặp

meridionale nghĩa là gì?

meridionale (tính từ) nghĩa là nam.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.