meridiano
danh từ giống đực
/me.riˈdja.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il meridiano · số nhiều: i meridiani
meridiano nghĩa là kinh tuyến.
Nghĩa của meridiano
Danh từ · giống đực
- Kinh tuyến.
Dạng từ của meridiano
| Giống cái | meridiana |
| Giống cái số nhiều | meridiane |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ meridian, midday, noon
- Danh từ a meridian
Câu hỏi thường gặp
meridiano nghĩa là gì?
meridiano (danh từ) nghĩa là kinh tuyến.
meridiano là giống đực hay giống cái?
meridiano là danh từ giống đực: il meridiano, số nhiều i meridiani.