TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

merda

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛr.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la merda · số nhiều: le merde

merda nghĩa là cứt, phân.

Nghĩa của merda

Danh từ · giống cái

  1. Nghĩa bóng, Thô tục Cứt.
  2. Nghĩa bóng, Thô tục Phân.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với merda

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shit, crap (all senses).
  • Thán từ "fuck no!", shit!" (in response to something going wrong)

Câu hỏi thường gặp

merda nghĩa là gì?

merda (danh từ) nghĩa là cứt, phân.

merda là giống đực hay giống cái?

merda là danh từ giống cái: la merda, số nhiều le merde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.