merda
/ˈmɛr.da/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la merda · số nhiều: le merde
merda nghĩa là cứt, phân.
Nghĩa của merda
Danh từ · giống cái
- Nghĩa bóng, Thô tục Cứt.
- Nghĩa bóng, Thô tục Phân.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với merda
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shit, crap (all senses).
- Thán từ "fuck no!", shit!" (in response to something going wrong)
Câu hỏi thường gặp
merda nghĩa là gì?
merda (danh từ) nghĩa là cứt, phân.
merda là giống đực hay giống cái?
merda là danh từ giống cái: la merda, số nhiều le merde.