TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

minchia

danh từ giống cái
/ˈmin.kja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la minchia · số nhiều: le minchie

minchia nghĩa là cặc, buồi.

Nghĩa của minchia

Danh từ · giống cái

  1. Phương ngữ, Tiếng lóng, Thô tục Cặc, buồi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minchia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ penis; something unwanted or poor quality; rubbish, gunk, crap, shit
  • Thán từ synonym of cazzo! (interjection)

Câu hỏi thường gặp

minchia nghĩa là gì?

minchia (danh từ) nghĩa là cặc, buồi.

minchia là giống đực hay giống cái?

minchia là danh từ giống cái: la minchia, số nhiều le minchie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.