minerale
đi với mạo từ: il minerale · số nhiều: i minerali
minerale nghĩa là khoáng sản, khoáng vật, quặng.
Nghĩa của minerale
Danh từ · giống đực
- Khoáng sản, khoáng vật.
- Quặng.
Cụm từ, thành ngữ với minerale
- acqua minerale — Nước khoáng.
Câu ví dụ với minerale
- Preferisco l'acqua minerale. Tôi thích nước khoáng hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4917938
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mineral
- Danh từ mineral, ore; bottle of mineral water
Câu hỏi thường gặp
minerale nghĩa là gì?
minerale (danh từ) nghĩa là khoáng sản, khoáng vật, quặng.
minerale là giống đực hay giống cái?
minerale là danh từ giống đực: il minerale, số nhiều i minerali.