TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

minerale

danh từ giống đực
/mi.neˈra.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il minerale · số nhiều: i minerali

minerale nghĩa là khoáng sản, khoáng vật, quặng.

Nghĩa của minerale

Danh từ · giống đực

  1. Khoáng sản, khoáng vật.
  2. Quặng.

Cụm từ, thành ngữ với minerale

Câu ví dụ với minerale

  • Preferisco l'acqua minerale. Tôi thích nước khoáng hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4917938

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mineral
  • Danh từ mineral, ore; bottle of mineral water

Câu hỏi thường gặp

minerale nghĩa là gì?

minerale (danh từ) nghĩa là khoáng sản, khoáng vật, quặng.

minerale là giống đực hay giống cái?

minerale là danh từ giống đực: il minerale, số nhiều i minerali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.