minestra
đi với mạo từ: la minestra · số nhiều: le minestre
minestra nghĩa là canh, nước dùng, nước lèo.
Nghĩa của minestra
Danh từ · giống cái
- Canh, nước dùng, nước lèo, súp, xúp.
Câu ví dụ với minestra
- La minestra è un po' troppo salata. Món xúp hơi mặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4182821
- Usiamo i cucchiai per mangiare la minestra. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895742
- Utilizziamo i cucchiai per mangiare la minestra. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895744
- Ho messo sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982915
- Noi usiamo i cucchiai per mangiare la minestra. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895743
- Noi utilizziamo i cucchiai per mangiare la minestra. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895745
- Metto sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982913
- Misi sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982917
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soup; pasta (boiled and eaten with a sauce)
Câu hỏi thường gặp
minestra nghĩa là gì?
minestra (danh từ) nghĩa là canh, nước dùng, nước lèo.
minestra là giống đực hay giống cái?
minestra là danh từ giống cái: la minestra, số nhiều le minestre.