TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

miniera

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/miˈnjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la miniera · số nhiều: le miniere

miniera nghĩa là mỏ.

Nghĩa của miniera

Danh từ · giống cái

  1. Mỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mine (place from which ore is extracted)

Câu hỏi thường gặp

miniera nghĩa là gì?

miniera (danh từ) nghĩa là mỏ.

miniera là giống đực hay giống cái?

miniera là danh từ giống cái: la miniera, số nhiều le miniere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.