miniera
/miˈnjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la miniera · số nhiều: le miniere
miniera nghĩa là mỏ.
Nghĩa của miniera
Danh từ · giống cái
- Mỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mine (place from which ore is extracted)
Câu hỏi thường gặp
miniera nghĩa là gì?
miniera (danh từ) nghĩa là mỏ.
miniera là giống đực hay giống cái?
miniera là danh từ giống cái: la miniera, số nhiều le miniere.