TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

minimo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmi.ni.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il minimo · số nhiều: i minimi

minimo nghĩa là tối thiểu.

Nghĩa của minimo

Danh từ · giống đực

  1. Tối thiểu.

Tính từ

  1. Tối thiểu.

Dạng từ của minimo

Giống cáiminima
Giống cái số nhiềuminime

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minimo

Trái nghĩa

Họ từ của minimo

Cụm từ, thành ngữ với minimo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ minimum; (the) least, (the) smallest, (the) slightest, (the) lowest; very small, very little, tiny, very low, minimum
  • Danh từ minimum, the least; idle speed (of an engine)

Câu hỏi thường gặp

minimo nghĩa là gì?

minimo (danh từ, tính từ) nghĩa là tối thiểu.

minimo là giống đực hay giống cái?

minimo là danh từ giống đực: il minimo, số nhiều i minimi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.