TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

minimo comune multiplo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il minimo comune multiplo · số nhiều: i minimi comuni multipli

minimo comune multiplo nghĩa là bội chung nhỏ nhất.

Nghĩa của minimo comune multiplo

Danh từ · giống đực

  1. Bội chung nhỏ nhất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ least common multiple

Câu hỏi thường gặp

minimo comune multiplo nghĩa là gì?

minimo comune multiplo (danh từ) nghĩa là bội chung nhỏ nhất.

minimo comune multiplo là giống đực hay giống cái?

minimo comune multiplo là danh từ giống đực: il minimo comune multiplo, số nhiều i minimi comuni multipli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.