TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

volatile

danh từ giống đực
/voˈla.ti.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il volatile · số nhiều: i volatili

volatile nghĩa là chim, dễ bay hơi.

Nghĩa của volatile

Danh từ · giống đực

  1. Chim.

Tính từ

  1. Dễ bay hơi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với volatile

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ volatile; flying
  • Danh từ bird, fowl; penis

Câu hỏi thường gặp

volatile nghĩa là gì?

volatile (danh từ, tính từ) nghĩa là chim, dễ bay hơi.

volatile là giống đực hay giống cái?

volatile là danh từ giống đực: il volatile, số nhiều i volatili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.