TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

volare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/voˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

volare nghĩa là bay.

Nghĩa của volare

Động từ

  1. Bay.

Chia động từ volare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: volatoDanh động từ: volando

Hiện tại presente

  • io volo
  • tu voli
  • lui/lei vola
  • noi voliamo
  • voi volate
  • loro volano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho volato
  • tu hai volato
  • lui/lei ha volato
  • noi abbiamo volato
  • voi avete volato
  • loro hanno volato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io volavo
  • tu volavi
  • lui/lei volava
  • noi volavamo
  • voi volavate
  • loro volavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io volai
  • tu volasti
  • lui/lei volò
  • noi volammo
  • voi volaste
  • loro volarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io volerò
  • tu volerai
  • lui/lei volerà
  • noi voleremo
  • voi volerete
  • loro voleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io volerei
  • tu voleresti
  • lui/lei volerebbe
  • noi voleremmo
  • voi volereste
  • loro volerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io voli
  • che tu voli
  • che lui/lei voli
  • che noi voliamo
  • che voi voliate
  • che loro volino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io volassi
  • che tu volassi
  • che lui/lei volasse
  • che noi volassimo
  • che voi volaste
  • che loro volassero

Mệnh lệnh imperativo

  • vola! (tu)
  • voli! (lei)
  • voliamo! (noi)
  • volate! (voi)
  • volino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của volare

Câu ví dụ với volare

  • Lei ha vinto la sua paura di volare. Cô ấy đã chế ngự được nỗi sợ bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886010
  • Gli uccelli possono volare. Chim biết bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10151992
  • Il tempo vola come una freccia. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4864606
  • Stiamo volando da Boston a Chicago. Chúng tôi đang bay từ Boston đến Chicago. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9714908
  • Il tempo vola come una freccia; alle drosofile piace una banana. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635327
  • Il tempo vola come una freccia; la frutta vola come una banana. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #698535
  • Non voliamo. Chúng tôi không bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13951995

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fly; to go quickly

Câu hỏi thường gặp

volare nghĩa là gì?

volare (động từ) nghĩa là bay.

Chia động từ volare ở thì hiện tại thế nào?

io volo, tu voli, lui/lei vola, noi voliamo, voi volate, loro volano. Phân từ quá khứ: volato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.