TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

volantino

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vo.lanˈti.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il volantino · số nhiều: i volantini

volantino nghĩa là tờ quảng cáo, tờ rơi.

Nghĩa của volantino

Danh từ · giống đực

  1. Tờ quảng cáo, tờ rơi, tờ bướm, truyền đơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flier, leaflet, handout; handwheel

Câu hỏi thường gặp

volantino nghĩa là gì?

volantino (danh từ) nghĩa là tờ quảng cáo, tờ rơi.

volantino là giống đực hay giống cái?

volantino là danh từ giống đực: il volantino, số nhiều i volantini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.