volantino
/vo.lanˈti.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il volantino · số nhiều: i volantini
volantino nghĩa là tờ quảng cáo, tờ rơi.
Nghĩa của volantino
Danh từ · giống đực
- Tờ quảng cáo, tờ rơi, tờ bướm, truyền đơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flier, leaflet, handout; handwheel
Câu hỏi thường gặp
volantino nghĩa là gì?
volantino (danh từ) nghĩa là tờ quảng cáo, tờ rơi.
volantino là giống đực hay giống cái?
volantino là danh từ giống đực: il volantino, số nhiều i volantini.