idrovolante
danh từ giống đực
/ˌi.dro.voˈlan.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'idrovolante · số nhiều: gli idrovolanti
idrovolante nghĩa là thuỷ phi cơ.
Nghĩa của idrovolante
Danh từ · giống đực
- Thuỷ phi cơ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idrovolante
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seaplane, hydroplane
Câu hỏi thường gặp
idrovolante nghĩa là gì?
idrovolante (danh từ) nghĩa là thuỷ phi cơ.
idrovolante là giống đực hay giống cái?
idrovolante là danh từ giống đực: l'idrovolante, số nhiều gli idrovolanti.