TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ieri

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈjɛ.ri/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ieri

ieri nghĩa là hôm qua.

Nghĩa của ieri

Danh từ · giống đực

  1. Hôm qua.

Cụm từ, thành ngữ với ieri

Câu ví dụ với ieri

  • Mia sorella è andata ieri a Kobe. Chị tôi hôm qua đi Kobe.Tatoeba #1760903
  • Lui è arrivato a Tokio ieri. Anh ấy đã đến Tokyo hôm qua.Tatoeba #1752399
  • Ieri era il mio compleanno. Hôm qua là sinh nhật của tôi.Tatoeba #641549
  • Sono arrivato a Tokyo ieri. Hôm qua tôi đến Tokyo.Tatoeba #876789
  • Ieri faceva così freddo che sono stato a casa. Hôm qua trời rất lạnh nên tôi ở trong nhà.Tatoeba #1752361
  • La mia auto che si è rotta ieri non è ancora stata riparata. Xe của tôi bị hư từ hôm qua đến giờ vẫn chưa sửa được.Tatoeba #1762733
  • Ieri ho letto una storia veramente interessante. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #570503
  • Lui è partito per Londra l'altro ieri. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1589571

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ yesterday
  • Danh từ yesterday

Câu hỏi thường gặp

ieri nghĩa là gì?

ieri (danh từ) nghĩa là hôm qua.

ieri là giống đực hay giống cái?

ieri là danh từ giống đực: l'ieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.