TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

minatore

danh từ giống đực
/mi.naˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il minatore · số nhiều: i minatori

minatore nghĩa là thợ mỏ, công nhân mỏ.

Nghĩa của minatore

Danh từ · giống đực

  1. Thợ mỏ, công nhân mỏ, phu mỏ.

Câu ví dụ với minatore

  • Non è un minatore. Anh ấy là một thợ mỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8483065

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ miner

Câu hỏi thường gặp

minatore nghĩa là gì?

minatore (danh từ) nghĩa là thợ mỏ, công nhân mỏ.

minatore là giống đực hay giống cái?

minatore là danh từ giống đực: il minatore, số nhiều i minatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.