TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salsiccia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/salˈsit.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la salsiccia · số nhiều: le salsicce

salsiccia nghĩa là xúc xích.

Nghĩa của salsiccia

Danh từ · giống cái

  1. Xúc xích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sausage; the penis

Câu hỏi thường gặp

salsiccia nghĩa là gì?

salsiccia (danh từ) nghĩa là xúc xích.

salsiccia là giống đực hay giống cái?

salsiccia là danh từ giống cái: la salsiccia, số nhiều le salsicce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.