salsiccia
/salˈsit.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la salsiccia · số nhiều: le salsicce
salsiccia nghĩa là xúc xích.
Nghĩa của salsiccia
Danh từ · giống cái
- Xúc xích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sausage; the penis
Câu hỏi thường gặp
salsiccia nghĩa là gì?
salsiccia (danh từ) nghĩa là xúc xích.
salsiccia là giống đực hay giống cái?
salsiccia là danh từ giống cái: la salsiccia, số nhiều le salsicce.