TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salsa

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsal.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la salsa · số nhiều: le salse

salsa nghĩa là nước chấm, xốt.

Nghĩa của salsa

Danh từ · giống cái

  1. Nước chấm, xốt, tương.

Cụm từ, thành ngữ với salsa

Câu ví dụ với salsa

  • Non so ballare un solo passo di salsa. Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #581708

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sauce; salsa (dance)

Câu hỏi thường gặp

salsa nghĩa là gì?

salsa (danh từ) nghĩa là nước chấm, xốt.

salsa là giống đực hay giống cái?

salsa là danh từ giống cái: la salsa, số nhiều le salse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.